Sản phẩm

Máy ép công suất lớn

  • Xuất xứ: Ireland
  • Nhà sản xuất: LSM
  • Bảo hành: 12 tháng
Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP ĐỨNG CÔNG SUẤT LỚN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Kích thước máy: CxRxD = 3065 x 2005 x 1260 (mm).
  • Trọng lượng máy: > 2.840 kg.
  • Kích thước kiện: C x R x D = 900 x 1.200 x 800 (mm).
  • Kích thước cửa nạp liệu: 1.960 x 1.100 (mm).
  • Dòng điện: 3pha 380/440V
  • Trọng lượng kiện: 300 – 650 kg.
  • Chu kỳ nén: 65 giây.
  • Lực nén: 65 tấn.
  • Độ ồn: 76 dB.
ỨNG DỤNG
  • Ép các vật liệu nhựa cứng, nhựa CRT, màn hình máy tính và bàn phím, lốp, kim loại, bìa cứng, cản xe, nhựa mềm, giấy, nhôm và thậm chí len.
  • Phù hợp cho sử dụng cho máy tái chế WEEE, máy tái chế chuyên dụng, máy tái chế điện tử, lốp xe và máy nghiền kim loại.
Brochure đính kèm: Brochure-V65.pdf

Bản vẽ máy:V65-Specifications.pdf
v65-main1-2-(1).jpg
v65-main2.jpg

Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP NGANG CÔNG SUẤT LỚN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Kích thước máy: C x R x D = 2.130 (Chưa bao gồm phễu) x 5.990 x 1.905 (mm).
  • Trọng lượng máy: 6.600 kg.
  • Kích thước kiện: C x R x D = 750 x 1.100 x 1.000 (variable) (mm).
  • Kích thước cửa nạp liệu: 1.310 x 1100 (mm).
  • Dòng điện: 3pha/440V
  • Trọng lượng kiện: 350 - 550 kg.
  • Chu kỳ nén: 40 -50 giây.
  • Lực nén: 50 tấn.
  • Độ ồn: 80 dB.
ỨNG DỤNG
  •  Phù hợp cho người sử dụng xử lý khối lượng lớn, trung tâm tái chế, nhà thầu chất thải, trung tâm phân phối, siêu thị.
Brochure đính kèm: Brochure WRH500H

Bản vẽ máy:H50-Specifications.pdf

h50-main1-1-(1).jpgh50-main2.jpg
 
Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP BUỒNG ĐÔI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 350MC
  • Kích thước máy: C x R x D = 1885 x 1850 x 725 (mm).
  • Kích thước kiện: C x R x D = 800 x 750 x 500 (mm).
  • Chiều cao vận chuyển máy: 1.750 mm.
  • Trọng lượng máy: 450 kg.
  • Trọng lượng kiện: 50 – 100 kg.
  • Lực nén: 5 tấn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT 1600MC
  • Kích thước máy: C x R x D = 2330 x 2740 x 1142 (mm).
  • Kích thước kiện: C x R x D = 800 x 1.100 x 750 (mm).
  • Chiều cao vận chuyển máy: 2.330 mm.
  • Trọng lượng máy: 1.480 kg.
  • Trọng lượng kiện: 150 – 300 kg.
  • Lực nén: 16 tấn.
ỨNG DỤNG
  • Thiết bị cung cấp tính năng phân loại rác tại nguồn. Thiết bị được đề xuất sử dụng cho siêu thị, người bán buôn. Cửa hàng tiện lợi, khách sạn, các cơ sở sản xuất, các trung tâm tái chế rác và trung tâm phân phối…..
  • Lựa chọn thêm: thêm bánh xe cho các khoang ép.
Brochure đính kèm: Brochure Kerrush300MC-1600MC

Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP NGANG CÔNG SUẤT LỚN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Kích thước máy: C x R x D = 2.105 (Chưa bao gồm phễu) x 7.925 x 2.005 (mm).
  • Trọng lượng máy: 9.000 kg.
  • Kích thước kiện: C x R x D = 750 x 1.100 x 1.400 (variable) (mm).
  • Kích thước cửa nạp liệu: 1.960 x 1.100 (mm).
  • Dòng điện: 3pha 380/440V
  • Trọng lượng kiện: 450 - 800 kg.
  • Chu kỳ nén: 50 -60 giây.
  • Lực nén: 70 tấn.
  • Độ ồn: 80 dB.

ỨNG DỤNG
  • Phù hợp cho người sử dụng xử lý khối lượng lớn, trung tâm tái chế, nhà thầu chất thải, trung tâm phân phối, siêu thị.
Brochure đính kèm: Brochure WRH700H

Bản vẽ máy:H70-Specifications.pdf

 
Clip:https://www.youtube.com/watch?v=QgsiAI9duWQ
h70-main2.jpgh70-main3.jpg

Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP ĐỨNG CÔNG SUẤT LỚN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT WRV50
  • Kích thước máy: C x R x D = 3055 x 1985 x 1130 (mm).
  • Trọng lượng máy: 1.870 kg.
  • Kích thước kiện: C x R x D = 1.000 (vari.) x 1.200 x 800 (mm).
  • Trọng lượng kiện: 350 – 500 kg.
  • Dòng điện: 3 pha 380/400 V
  • Chu kỳ nén: 50 giây.
  • Lực nén: 50 tấn.
  • Độ ồn: 74 dB.
  • Tiêu chuẩn IP54
ỨNG DỤNG
  • Công suất máy cao hơn phù hợp sử dụng cho các vật liệu có độ xốp cần giảm thể tích chứa và số lượng nhiều
  • Sử dụng cho siêu thị, nhà bán buôn, cửa hàng bách hóa, nhà máy sản xuất, trung tâm hậu cần, nhà máy tái chế nhiều sản phẩm, các cửa hàng lớn, nhà máy, khu công nghiệp sản xuất...

Brochure đính kèm: Brochure-V50.pdf

Bản vẽ máy: V50-Specifications.pdf

Clip: https://www.youtube.com/watch?v=0ej29_v6ECg

v50-main2.jpg
v50-main3-1.jpg
 
Nhóm sản phẩm: MÁY ÉP ĐỨNG CÔNG SUẤT LỚN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Kích thước máy: C x R x D = 3055 x 1980 x 1340 (mm).
  • Trọng lượng máy: 2.840 kg.
  • Kích thước kiện: C x R x D = 1000 x 1200 x 800 (mm).
  • Kích thước cửa nạp liệu: 1.960 x 1.100 (mm).
  • Trọng lượng kiện: 350 – 600 kg.
  • Chu kỳ nén: 50 giây.
  • Lực nén: 50 tấn.
  • Độ ồn: 76 dB.
ỨNG DỤNG
  • Sử dụng cho các chất thải nông nghiệp, bìa giấy nhựa cứng ...
  • Phù hợp cho sử dụng cho nhà thầu nông nghiệp, hợp tác xã canh tác, dây chuyền máy móc, nhóm nông dân, nông dân cá nhân, nhà thầu xây dựng, người làm vườn thị trường.
Brochure đính kèm:Brochure-VF50.pdf

Bản vẽ máy:VF50-Specifications.pdf

Clip:https://www.youtube.com/watch?v=tHeFvOO61MA

vf50-main2.jpgvf50-main3-1.jpg
 
˄
˅